Tra cứu vận đơn


Điền mã vận đơn dưới đây:

  • TNL
  • FedEx
  • TNT
  • Ups
  • DHL

Chỉ tiêu thời gian phát hàng

Dịch vụ chuyển phát nhanh Quốc tế TNL là dịch vụ nhận gửi, vận chuyển và phát các loại thư từ, tài liệu, vật phẩm, hàng hóa (gọi tắt là bưu gửi) theo chỉ tiêu thời gian được Công ty Chuyển phát quốc tế TNL công bố trước và theo lộ trình thời gian vận chuyển của các hãng: DHL,TNT, UPS, Fedex.

Ghi chú:

 

- Thời gian vận chuyển tính theo ngày làm việc và không tính ngày nhận hàng

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thời gian vận chuyển được tính từ TP Hồ Chí Minh đến Thủ đô, Thành phố chính của các nước.

STT

Tên nước

Trọng lượng tối đa (kg)

Thời gian (ngày)

STT

Tên nước

Trọng lượng tối đa (kg)

Thời gian (ngày)

1

ALBANIA

31,5

5

52

ITALY

31,5

2-3

2

ALGERIA

31,5

5

53

JAMAICA

70

4-5

3

ANGOLA

70

4-5

54

JAPAN

30

1-2

4

ARGENTINA

31,5

4

55

KUWAIT

31,5

3

5

ARMENIA

70

4-5

56

LAOS

30

1-2

6

AUSTRALIA

20

1-2

57

LATVIA

31,5

5

7

AUSTRIA

31,5

3

58

LIBYA

70

4-5

8

BANGLADESH

30

4-6

59

LUXEMBOURG

30

4-5

9

BARBADOS

70

4-5

60

MACAU

31,5

2

10

BELARUS

30

4-7

61

MALAYSIA

30

1-2

11

BELGIUM

31,5

4

62

MAURITIUS

30

4-6

12

BELIZE

70

4-5

63

MEXICO

31,5

3

13

BERMURA

70

4-5

64

MONACO

70

4-5

14

BOSNIA - HERZEGOVINA

70

4-5

65

MOROCCO

31,5

5

15

BRAZIL

31,5

4

66

MOZAMBIQUE

31,5

5

16

BRISTISH VIRGIN ISLANDS

70

4-5

67

MYANMAR

30

4-6

17

BRUNEI

30

3

68

NETHERLANDS

31,5

2

18

BULGARIA

31,5

4

69

NEW ZEALAND

30

2

19

CAMBODIA

30

1-2

70

NIGERIA

30

4-8

20

CAMEROON

31,5

5

71

NORWAY

31,5

4

21

CANADA

31,5

2-3

72

PAKISTAN

30

4-5

22

CAYMAN ISLANDS

31,5

3

73

PANAMA

70

4-5

23

CHILE

70

4-5

74

PARAGUAY

70

4-5

24

CHINA

30

1-2

75

PERU

70

4-5

25

COLOMBIA

70

4-5

76

PHILIPPINES

20

1-2

26

COOK ISLANDS

70

4-5

77

POLAND

31,5

3-4

27

COSTA RICA

70

4-5

78

PORTUGAL

31,5

3-4

28

COTE D'IVOIRE (IVORY COAST)

70

4-5

79

QATAR

30

4-5

29

CROATIA

30

4-6

80

ROMANIA

31,5

5

30

CYPRUS

30

4-5

81

RUSSIA

30

3

31

CZECH REPUBLIC

31,5

2-3

82

SAUDI ARABIA

30

4-6

32

DENMARK

31,5

2-3

83

SENEGAL

70

4-5

33

EAST TIMOR

70

4-5

84

SINGAPORE

30

1-2

34

ECUADOR

70

4-5

85

SLOVAKIA

70

4-5

35

EGYPT

30

4-5

86

SLOVENIA

30

4-5

36

ESTONIA

30

4-6

87

SOUTH AFRICA

31,5

4

37

ETHIOPIA

31,5

5

88

SOUTH KOREA

30

1-2

38

FINLAND

31,5

3-4

89

SPAIN

31,5

4

39

FRANCE

31,5

3-4

90

SRI LANKA

30

4-5

40

GEORGIA

31,5

5

91

SWEDEN

31,5

4

41

GERMANY

31,5

2-3

92

SWITZERLAND

31,5

3

42

GHANA

30

4-7

93

SYRIA

70

4-5

43

GREECE

31,5

4

94

TAIWAN

30

1-2

44

GUAM

70

4-5

95

THAILAND

30

1-2

45

GUATEMALA

70

4-5

96

TURKEY

31,5

4

46

HONGKONG

30

1-2

97

UAE

31,5

4

47

HUNGARY

31,5

2-3

98

UKRAINE

30

4-5

48

INDIA

31,5

1-2

99

UNITED KINGDOM

30

2-3

49

INDONESIA

30

1-2

100

URUGUAY

70

4-5

50

IRELAND

31,5

4

101

USA

31,5

2-3

51

ISRAEL

31,5

3-4

102

VENEZUELA

70

4-5

 

TRANSIT TIME FOR SPECIAL ROUTES

Route Japan China Hongkong Singapore
Type of Goods DOX Parcel DOX Parcel DOX Parcel DOX Parcel
Transit Time ( day) 1-2 1-3 2-3 2-4 1-2 1-2
Direct Flight Daily Daily Daily Daily

 

TRANSIT TIME FOR NORMAL ROUTES

Country Singapore Hongkong Malaysia Thailand 
Taiwan Philippines
Japan 
China Aistralia Pakistan India
USA Canada UK Mexico Germany Belgium France Italy Sweden
 Filand Danmark Poland
Turkey Ukraina Kuwait Rest of the World
Zone A B C D E F G H I
Transit Time
( Day)
2-3 2-3 2-4 2-4 4-5 4-5 4-5 4-6 4-6



HOW TO CALCULATE VOLUMETRIC WEIGHT

Dimensional weight formulas for cubing

Cubing is a process that all courier and transportation companies use to ensure that rates charged for light and bulky shipments are adequate enough to cover the cost of the space it occupies on our planes and vehicles. Your shipment will be priced according to whichever is heavier , the actual weight or the cubic weight of the shipment. Following is the formula used to determine cubic weight:


1. Calculate the volume of the package by multiplying, in centimeters, the length by the width by the height.

 2. Divide the volume by 5000.

International Cubic Weight Formula: (length x width x height) / 5000 = cubic weight in kilograms

Formula used for calculating cubic weight using the example shown:

1. 75 cm x 43 cm x 30 cm = 96,750

2. 96,750 / 5000 = 19.35

19.35 Kg. = cubic weight in kilograms

 

(08) 62920892
Liên hệ với chúng tôi
P.CSKH - (08)6262920892
My status
P.Kinh Doanh - (08) 66762873
My status
P.Kế Toán - (08) 62920898
My status